se devoir

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Đại động từ (Verbe pronominal):
    • nhiệm vụ, bổn phận (với ai/điều ): Diễn tả nghĩa vụ, trách nhiệm đạo đức hoặc xã hội một người phải thực hiện đối với người khác, một nhóm hoặc một nguyên tắc.
    • Phải, cần phải (làm gì đó): Diễn tả một điều cần thiết, hợphoặc được mong đợi trong một tình huống cụ thể.
Ví dụ sử dụng
  • nhiệm vụ, bổn phận:
    • Un citoyen se doit à son pays. (Một công dân nhiệm vụ với đất nước của mình.)
    • Les parents se doivent à leurs enfants. (Cha mẹ bổn phận với con cái của họ.)
  • Phải, cần phải:
    • Pour réussir, il se doit de travailler dur. (Để thành công, anh ấy phải làm việc chăm chỉ.)
    • En tant qu'hôte, je me dois d'être accueillant. (Với tư cáchchủ nhà, tôi cần phải niềm nở.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Comme il se doit: Như đáng lẽ phải thế, đúng như dự kiến, một cách đúng đắn.
    • La cérémonie s'est déroulée comme il se doit. (Buổi lễ đã diễn ra một cách đúng đắn/trang trọng như dự kiến.)
    • Il a été reçu comme il se doit. (Anh ấy đã được tiếp đón một cách trọng thị/đúng mực.)
Biến thể từ gần giống
  • Devoir (v.t.): Phải, nợ.
    • Je dois partir. (Tôi phải đi.)
    • Il me doit de l'argent. (Anh ấy nợ tôi tiền.)
  • Le devoir (n.m.): Nhiệm vụ, bổn phận, bài tập.
    • C'est mon devoir. (Đónhiệm vụ của tôi.)
    • *faire ses devoirs (làm bài tập về nhà).
Từ đồng nghĩa
  • Avoir l'obligation de: Có nghĩa vụ phải.
  • Être tenu de: Bắt buộc phải, nhiệm vụ phải.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc biệt nào khác ngoài cách dùng cơ bản với giới từ "à" hoặc nguyên thể "de + infinitif")

Thành ngữ liên quan
  • Se devoir de faire qqch: (Cảm thấy) bổn phận phải làm điều đó.
    • Je me dois de vous prévenir. (Tôi thấy bổn phận phải báo trước cho anh.)
tự động từ
  1. nhiệm vụ (với)
    • Se devoir à la patrie
      nhiệm vụ với tổ quốc
    • comme il se doit
      đúng theo lẽ